Đề kiểm tra Toán 5 theo tháng

doc 26 trang minhtam 26/10/2022 8261
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề kiểm tra Toán 5 theo tháng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_toan_5_theo_thang.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra Toán 5 theo tháng

  1. Điểm Tên Lớp đề kiểm tra toán 5 - tháng 9 thời gian 40 phút I. Phần trắc nghiệm : Khoanh vào kết quả đúng ( 4đ ) 18 1/ Kết quả rút gọn phân số là : 81 1 2 3 5 A. B. C. D. 9 9 9 18 2 2/ Phân số được viết dưới dạng phân số thập phân là : 25 4 6 20 8 A. B. C. D. 50 100 250 100 4 4 3/ Tm số tự nhiên x biết : < < 1 6 x a. x = 4 B. x = 5 C. x = 6 D . x = 7 4/ Cho biểu thức : 720 + 180 : 9 x 12 - 12 . Giá trị của biểu thức trên là : A. 849 B. 100 C. 948 D. 1188 II. Phần tự luận ( 6 đ ) 1/ Chuyển thành phân số rồi tính ( 2 đ ) 5 4 a) 2 + 3 6 12 6 4 b) 5 - 3 18 9 3 2 4 c) ( 4 + 1 ) x 5 3 7
  2. 7 5 d) 9 - : 2 3 2/ Điền vào chỗ trống ( 1đ ) a)3m81 dm = m + m = m. b )4 tấn 36 kg = tấn + tấn = tấn . 3/. a) Mua 4 quyển vở phải trả 10 000 đồng. Hỏi mua 7 quyển vở như thế phải trả bao nhiờu tiền? (1đ) b) Nếu giỏ bỏn mỗi quyển vở giảm đi 500 đồng thỡ với 10 000 đồng cú thể mua được bao nhiờu quyển vở như thế? (1đ) Giải 4/ Tính bằng cách thuận tiện nhất (1 đ) 20x15x21 4x14x9
  3. Điểm Tên Lớp đề kiểm tra tháng 10 - toán 5 . thời gian 40 phút I. Phần trắc nghiệm : Khoanh vào kết quả đúng ( 4đ ) 1/ Chữ số 6 trong phần thập phân của số : 324, 561 có giá trị là : 6 6 6 A. B. C. D. 60 10 100 1000 2/ Số thập phân gồm có : Bảy chục , hai đơn vị và năm phần trăm viết là : A. 702,50 B. 72,05 C. 720,5 D. 27,05 201 3/ Viết dưới dạng số thập phân ta được : 100 A. 2,01 B. 20,1 C. 2,10 D. 0,201 4/ Số lớn nhất trong các số : 0,187 ; 0,169 ; 0,21 ; 0,9 là : A. 0,9 B. 0,187 C. 0,169 D. 0,21 5/ Số thích hợp vào chỗ chấm trong 7dm24cm2 = cm2 là : A. 74 B. 704 C. 740 D. 7400 6/ 12 dm2 9cm2 được viết ra hỗn số là : 9 9 9 9 A. 12 dm2 B. 12 dm2 C. 12 dm2 D. 12 dm2 10 100 109 1000 7/ Một khu rừng hình chữ nhật có kích thước ghi trên hình vẽ . Diện tích của khu rừng đó là : 450m A. 13,05 ha B. 1,35 km2 C. 13,5 ha D. 0,0135 km2 300m
  4. I. Phần II ( 6 đ ) 1/ Điền dấu : > ; < ; = thích hợp vào ô trống. (1 đ ) a. 23m 4dm 203 dm b. 5 tạ 4 kg 540 kg 3/ a. Tính bằng cách thuận tiện nhất :(1 đ) 27x15x21 5x7x9 1 2 4 b. Tính : ( 2 + 3 ) : ( 1 đ) . 3 5 3 4/ Người ta dùng các viên gạch bông hình vuông cạnh 4 dm để lát nền nhà 3 hình chữ nhật có chiều dài 8 m, chiều rộng bằng chiều dài; giá tiền mỗi 4 viên gạch là 24.000 đồng. Hỏi lát cả nền nhà thì hết bao nhiêu tiền mua gạch ? ( 3 đ ). Bài làm
  5. Điểm Tên Lớp đề kiểm tra tháng 11 - toán 5 . thời gian 40 phút I. Phần trắc nghiệm : Khoanh vào kết quả đúng ( 4đ ) 1/ Số thập phân gồm : hai mươi lăm đơn vị, ba phần nghìn được viết như sau: A. 25,3 B. 25,03 C. 25,003 D. 25,0003 2/ Chữ số 2 trong số 136,248 có giá trị là : 2 2 2 A. 2 B. C. D. 10 100 1000 9 3/ Phân số được viết dưới dạng số thập phân là : 100 A. 0,90 B. 0,9 C. 0,09 D. 0,009 4/ Số lớn nhất trong các số : 3,25 ; 5,32 ; 2,53 ; 5,23 là số : A. 3,25 B. 2,53 C. 5,32 D. 5,23 5/ 75 m2 5 dm2 = . dm2 . Số cần điền vào chỗ chấm là : A. 75 B. 705 C. 750 D. 7505 6/ Tìm số tự nhiên x biết : 12,31 < x < 13,01 . x có giá trị là : A. 12,5 B. 12 C. 13 D. 12,9 7/ Hình vẽ bên có diện tích là 9 cm A. 57 cm2 B. 81 cm2 3 cm C. 39 cm2 D. 73 cm2 6 cm 5cm II/ Phần II ( 6 đ )
  6. 1/ Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( 2 đ ) a) 6kg 15dag = kg 2 b) 37 dam = ha c) 4021 m = km 2 2 d) 54 000 mm = dm 2/ Chị Nga và chị Vân đi chợ mua cùng một loại vải, chị Nga mua 8 mét vải và phải trả 192.000 đồng. Hỏi chị Vân mua 4 mét vải phải trả bao nhiêu tiền? Bài giải 3/ Xếp theo thứ tự giảm dần (1 đ) 45,56 ; 4,56 ; 45, 6 ; 45, 490 ; 45, 580 Thứ tự xếp là: 4/ Tính nhanh ( 1 đ ) 387 x 24 + 76 x 387 Điểm Tên Lớp
  7. đề kiểm tra tháng 12 - toán 5 . thời gian 40 phút Câu 1 : Khoanh vào kết quả đúng ( 2 điểm ) 1/ Số thập phân 12,087 viết thành hỗn số là : 87 87 87 A . 12 B. 12 C . 12 10 100 1000 2/ Chữ số 9 trong số thập phân 73,009 có giá trị là : 9 9 9 A . B . C. 10 1000 100 3/ 5 m 2 20 dm 2 viết là A . 5020 dm 2 B. 5200 dm 2 C. 5002dm 2 4/ Muốn tìm một số biết 29,6% của số đó bằng 1036 ta thực hiện : A . 1036 : 100 x 29,6 B . 1036 : 29,6 x 100 C . 29,36 : 100 Câu 2 : Đặt tính rồi tính ( 3 điểm) a. 345,08 + 79,621 b. 768,12 - 473 ,896 c. 216,72 x 8,05 d. 315 : 22,5 Câu 3 : Tìm x ( 2 điểm ) a. 22,5 x x = 229,5 x 2 b. 15 : x = 0,85 + 0,35
  8. Câu 4 : ( 2 điểm ) Một thửa ruộng hình tam giác vuông có số đo một cạnh góc vuông là 12,5 m ; số đo cạnh góc vuông còn lại bằng 80 % số đo cạnh đã biết . Hỏi diện tích thửa ruộng bằng bao nhiêu mét vuông ? Bằng bao nhiêu héc ta ? Bài giải Câu 5 : Tính nhanh ( 1 diểm ) a. 2,5 x 8,375 x 4 b. 0,25 x 0,75 x 32
  9. Điểm Tên Lớp đề kiểm tra tháng 1 - toán 5 . thời gian 40 phút Câu 1 : Khoanh vào kết quả đúng ( 2 đ ) 1 a / Hỗn số 3 được viết dưới dạng phân số là 6 19 4 18 3 A B C D 6 6 6 6 4 b / Phân số được viết dưới dạng số thập phân là : 50 A . 0,4 B . 0,8 C . 0,04 D . 0,08 c / 6cm 2 = .m 2 Phân số thích hợp vào chỗ chấm là : 6 6 6 6 A. B. C. D . 10 100 1000 10000 d / Cho hình tròn có diện tích S = 12,56 cm 2 . Bán kính hình tròn là : A . 2cm B . 3cm C . 4cm D . 0,2cm Câu 2 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm ( 1 đ ) a . 3,8 m = m .cm c . 2 tấn 5 kg = tấn b . 0,121 km 2 = .ha .m 2 d . 13,04 dm 2 = .m 2 Câu 3 : Đặt tính rồi tính ( 3 đ ) a .113,29 + 67,837 b. 576,23 - 283,459 c. 253,18 x 70,6 d. 25,83 : 12,3
  10. Câu 4 : ( 4 đ ) Một mảnh đất hình thang có đáy lớn là 60m . Đáy bé bằng 2 đáy lớn . Chiều cao bằng trung bình cộng hai đáy . Người ta dùng 20% 3 diện tích để làm nhà ; 10% diện tích để trồng hoa . Còn lại để trồng rau . Tính diện tích trồng rau . Bài giải Câu 5 : Tính nhanh ( 1 đ ) 3,56 x 20,7 + 79,3 x 3,56
  11. Điểm Tên Lớp đề kiểm tra tháng 2 - toán 5 . thời gian 40 phút Bài 1 : Đúng ghi Đ , sai ghi S vào ô trống ( 1 đ ) a . 27000 cm 2 < 27 m 2  c . 14,61 x 0,01 = 1461 b . 8 m 2 6 dm 2 = 86 dm 2  d . 6,080 = 6,80 e . Hình tròn có đường kính 9 cm,diện tích của hình tròn đó là 63,585 cm2 Bài 2 : Xếp các số thập phân sau theo thứ tự từ lớn đến bé ( 1 đ ) 25,376 25,5 25,491 25,83 25,385 25,4 Bài 3 : Tính giá trị biểu thức ( 3 đ ) a . ( 16,57 - 8,435 ) x 0,15 : 0,01 b. 8,16 : ( 1,32 + 3,48 ) - 0,645 Bài 4 : Tìm x ( 1 đ ) x x 0,34 = 1,19 x 1,02
  12. Bài 5 : ( 2 đ ) Một thửa ruộng hình thang có trung bình cộng hai đáy là 30,15 m . Nếu tăng đáy lớn thêm 5,6 m thì diện tích thửa ruộng đó tăng 33,6 m 2 . Tính diện tích thửa ruộng đó . Bài giải Bài 6 : Muốn làm một hộp chữ nhật dài 6,2 cm ; rộng 4,5 cm ; cao 3,6 cm ta phải dùng miếng bìa có diện tích bao nhiêu ? ( không tính mép dán )( 2 đ ) Bài giải
  13. Điểm Tên Lớp đề kiểm tra tháng 3 - toán 5 . thời gian 40 phút Câu 1: Đúng ghi Đ , sai ghi S vào ô trống ( 1 đ ) a/ Mọi hình lập phương đều là hình hộp chữ nhật .  b/ Mọi hình hộp chữ nhật đều là hình lập phương .  c/ Công thức tính diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật là: S = (a+b) x 2 x c  d/ Công thức tính diện tích hình tròn là : S = r x 2 x 3,14  Câu 2 :Tính giá trị biểu thức ( 2 đ ) a/ 6,12 x 2,5 + 43,5 : 0,5 b/ 512 x 0,1 - 3,21 : 2 Câu 3 :Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm ( 1 đ ) a/ 3 dm 2 126 cm 2 = .dm 2 b/ 3 dm 3 126 cm 3 = dm 3 Câu 4 : Viết số đo thích hợp vào ô trống trong bảng sau : ( 2 đ ) Hình hộp chữ nhật Chiều dài 6,5 m Chiều rộng Chiều cao 4 m Diện tích một đáy 16,25 m Diện tích xung quanh Diện tích toàn phần Thể tích
  14. Câu 5 : Một khối đá hình lập phương có cạnh bằng 0,5 m . Biết rằng 1 dm 3 khối đá đó nặng 2,5 kg . Hỏi khối đá đó nặng bao nhiêu kg ? ( 3 đ ) Bài giải Câu 6 : Tính nhẩm ( 1 đ ) 27,5 % của 440
  15. Tên . đề KIỂM TRA toán lớp 5 giữa học kì ii Lớp thời gian làm bài : 40 phút Phần i : Khoanh vào kết quả đúng ( 5 điểm ) 4 Câu 1 : Phân số được viết dưới dạng số thập phân là : 50 A . 0,4 B . 0,8 C . 0,04 D . 0,08 Câu 2 : 10 m 2 8dm 2 = .dm 2 . Số thích hợp vào chỗ chấm là : A . 108 B . 1080 C . 1008 D . 1800 Câu 3 : Hình tròn có diện tích S = 12,56 cm 2 . Bán kính hình tròn đó là : A . 2 cm B . 3 cm C . 0,2 cm D . 4 cm Câu 4 : Lớp học có 8 học sinh giỏi , 10 học sinh khá và 14 học sinh trung bình , không có học sinh yếu . Tỉ số phần trăm của số học sinh giỏi và số học sinh cả lớp là : A . 8 % B . 25 % C . 34 % D . 15 % Câu 5 : Hình thang có diện tích bằng 361,8 m 2 , đường cao là 12 m . Trung bình cộng hai đáy là : A . 30,15 B . 60,3 C . 28,54 D . 31,25
  16. Phần ii ( 5 điểm ) Câu 1 : Điền kết quả vào chỗ trống ( 2 điểm ) Hình hộp chữ nhật Tính Chiều dài 8 cm Chiều rộng Chiều cao 10 cm Diện tích đáy 40 cm 2 Diện tích xung quanh Diện tích toàn phần Thể tích Câu 2 : Một căn phòng hình hộp chữ nhật dài 4 m , rộng 3,5 m , cao 3,2 m . Người ta muốn quét vôi tường và trần nhà . Hỏi diện tích cần quét vôi là bao nhiêu mét vuông ?Biết rằng tổng diện tích các cửa bằng 6 m 2 . ( 3 điểm ) Bài giải
  17. Điểm Tên Lớp đề kiểm tra tháng 4 - toán 5 . thời gian 40 phút Phần 1 : khoanh vào ý đặt trước câu trả lời đúng : ( 5 đ ) 1/ Số thích hợp vào chỗ chấm là : ( 0,5 đ ) 2 giờ 18 phút = .giờ A. 2,18 B. 2,81 C. 2,9 D. 2,3 2/ Hỏi 25 % của một ngày thì bằng bao nhiêu giờ ? ( 0,5 đ ) A. 25 giờ B. 15 giờ C. 3 giờ D. 6 giờ 3/ Trong một tháng nào đó có ngày đầu tháng là ngày thứ hai và ngày cuối tháng cũng là ngày thứ hai . Hỏi tháng đó là tháng mấy ? ( 0,5 đ ) A. Tháng Hai B. Tháng Ba C. Tháng Tư D . Tháng Năm 4/ Mua 4 m vải phải trả 60000 đồng . Hỏi mua 6,8 m vải cùng loại thì phải trả nhiều hơn bao nhiêu tiền ? ( 0,5 đ ) A. 15000 đồng B. 102000 đồng C. 42000 đồng D . 75000 đồng 5/ Có hai hình tròn , hình tròn lớn có bán kính gấp 3 lần bán kính hình tròn bé . Hỏi diện tích hình tròn lớn gấp mấy lần diện tích hình tròn bé ? ( 1 đ ) A. 3 lần B. 9 lần C. 6 lần D. 12 lần 6/ Một cái bể chứa nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 2,5 m , chiều rộng 1,4 m , chiều cao gấp 1,5 lần chiều rộng . Hỏi bể chứa đầy nước thì được bao nhiêu lít ? ( Biết 1 dm 3 nước = 1 lít nước ) . ( 1 đ ) A. 525 lít B. 5250 lít C. 735 lít D . 7350 lít 7/ Một vòi nước chảy đầy một cái bể trong 3 giờ 20 phút . Hỏi 4 vòi nước như thế cùng chảy một lúc vào bể thì sau bao lâu bể sẽ đầy ? (1 đ ) A. 13 giờ 20 phút B. 48 phút C. 50 phút D. 1 giờ 20 phút
  18. Phần hai ( 5 đ ) 1/ Tính : ( 2 đ ) a . ( 256,8 - 146,4 ) : 4,8 - 20,06 b . 17,28 : ( 2,92 + 6,68 ) +12,64 2/ Một bể cá hình hộp chữ nhật có kích thước trong lòng bể là : dài 2,5 m , rộng 1,8 m , mức nước có trong bể cao 0,6 m . Người ta thả vào bể một hòn đá làm hòn non bộ thì mức nước trong bể cao 0,7 m . Tính thể tích phần hòn non bộ ngập trong nước . Bài giải
  19. Điểm Tên Lớp đề kiểm tra tháng 5 - toán 5 . thời gian 40 phút Phần I Trắc nghiệm : Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (5 đ) 1. Chữ số 8 trong số thập phân 34,086 thuộc hàng nào ? (0,5 đ) A. Hàng phần mười B. Hàng phần trăm C. Hàng trăm 6 2. Phân số viết dưới dạng số thập phân là (0,5 đ) 8 A. 6,8 B. 7,5 C. 0,75 D. 8,6 3. Tỉ số phần trăm của 75 và 60 là (0,5 đ) A. 75,60 % B. 125% C. 12,5% D. 25% 4. 50806 dm 2 = .m 2 . Số thích hợp vào chỗ trống là (0,5đ) A. 5,0806 B. 50,806 C. 508,06 D. 5080,6 5. Một hình thang có đáy lớn dài 20 cm, đáy bé dài 12 cm và diện tích là 0,136 m 2 . Tính chiều cao hình thang đó . ( 1 đ ) A. 90 cm B. 85 cm C. 80 cm D. 75 cm 6. Một người đi bộ 7,5 km thì hết 1,5 giờ . Hỏi người đó đi bộ 4 km hết bao nhiêu lâu ? A . 0,5 giờ B. 0,7 giờ C. 0,8 giờ D.0,9giờ 1 7 . 2 ngày = giờ . Số thích hợp vào chỗ trống là : 4 A. 54 B. 50 C. 60 D. 48
  20. Phần II Tự luận ( 5đ) 1. Tìm x a / 210 : x = 14,92 - 6,52 b / 6,2 x x = 43,18 + 18,82 2. Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 20 km / giờ , đi được 1 giờ 45 phút người đó nghỉ lại 10 phút rồi đi tiếp quãng đường 55 km nữa để đến B . Hỏi : a/ Người đó đến B lúc mấy giờ ? Biết giờ khởi hành từ A là 6 giờ 30 phút . b/ Quãng đường từ A đến B dài bao nhiêu km ? Bài giải
  21. Điểm Tên Lớp đề kiểm tra tháng 5 (lần 2) - toán 5 . thời gian 40 phút Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (5đ) 1/ Số thập phân 0,6 được viết dưới dạng phân số là 3 2 3 4 A. B. C. D. 5 3 4 6 2/ Hình lập phương có diện tích một mặt là 9 cm 2 . Thể tích của hình lập phương đó là A. 54 cm 3 B. 27 cm 3 C. 729 cm 3 D. 81 cm 3 3/ Một người đi xe đạp 2,5 giờ được 30 km . Hỏi đi 6 km thì hết bao lâu ? A. 20 phút B. 36 phút C. 30 phút D. 15 phút 4/ Điền số thích hợp vào chỗ chấm 20,5 % của 400 kg bằng : kg 5/ Một cửa hàng có 128 kg xà phòng ; lần thứ nhất cửa hàng bán 37,5 % số xà phòng , lần thứ hai bán 50 % số xà phòng . Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu kg xà phòng ? A. 48 kg B. 64 kg C. 80 kg D.16kg Phần tự luận ( 5 đ ) Bài 1 Đặt tính rồi tính ( 2 đ ) a. 425,74 + 13,256 b. 784,23 - 425,789
  22. c. 68,3 x 3,5 d. 27,63 : 0,45 Bài 2 . Hai tỉnh A và B cách nhau 95 km . Một người khởi hành từ tỉnh A bằng xe máy với vận tốc 38 km/ giờ và muốn đến tỉnh B lúc 10 giờ 30 phút . Hỏi người đó phải khởi hành từ tỉnh A lúc mấy giờ ? Bài giải
  23. Điểm Tên Lớp đề kiểm tra tháng 5 (lần 3) - toán 5 . thời gian 40 phút Phần trắc nghiệm ( 5 đ ) : Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng 1 / Số nào trong các số sau chia hết cho cả 2, 3, và 5 A. 1340 B . 1320 C. 1240 D. 1370 2/ Điền số thích hợp vào chỗ chấm a. 4,328 : . = 0,4328 b. 524,6 x = 5,246 3/ Đúng ghi Đ , sai ghi S vào ô trống 3 3 3 3 3 3 a. dm = 750 cm b. dm = 75 cm 4 4 4/ 2,06 % = ? . Số thích hợp vào chỗ chấm là : 26 206 206 26 A . B . C . D . 10 100 1000 100 5/ Một người đi xe máy hết quãng đường từ A đến B trong 3 giờ . Giờ thứ 2 1 nhất đi được quãng đường , giờ thứ hai đi được quãng đường , giờ thứ 5 3 ba đi được 28 km . Tính độ dài quãng đường AB . A . 70 km B . 84 km C . 140 km D . 105 km Phần tự luận . 1. Hồng mua một quyển sách vì được giảm 15 % giá bìa nên chỉ phải trả 13.600 đồng . Hỏi giá bìa của quyển sách là bao nhiêu ? ( 2 đ ) Bài giải
  24. 2.Hai con kiến ở hai đầu một sợi dây dài 18 m, cùng một lúc bò ngược chiều nhau , con kiến thứ nhất bò được 6 m trong 1 phút , con kiến thứ hai bò được 3 m trong 1 phút . Hỏi sau bao lâu hai con kiến gặp nhau ? ( 2 đ ) Bài giải 3. Hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,2 m ; chiều rộng 0,8 m và chiều cao gấp đôi lần chiều rộng , Tính diện tích xung quanh hình hộp đó . ( 1 đ ) Bài giải
  25. Điểm Tên Lớp đề kiểm tra tháng 5 (lần 4) - toán 5 . thời gian 40 phút 1/ Dũng lăn bánh xe từ điểm A đến điểm B và nhận thấy bánh xe lăn được 1000 vòng . Hỏi quãng đường từ điểm A đến điểm B dài bao nhiêu mét ? Biết đường kính của bánh xe bằng 0,65 m . 1 3 2/ Tìm x x x 3 = 1 4 10 6 3/ Một vòi nước chảy vào một cái bể , sau 1 giờ 12 phút thì chảy được thể 10 tích bể . Hỏi vòi nước phải chảy thêm bao nhiêu lâu nữa mới đầy bể ? Bài giải
  26. 4/ Hai con kiến ở hai đầu một sợi dây dài 18 m , cùng một lúc bò ngược chiều nhau , con kiến thứ nhất bò được 6 m trong một phút , con kiến thứ hai bò được 3 m trong một phút . Hỏi sau bao lâu hai con kiến gặp nhau ? Bài giải 5/ Một chiếc thuyền khi đi xuôi theo dòng nước thì có vận tốc là 24 km/giờ , nhưng khi đi ngược dòng nước thì vận tốc chỉ có 16 km/giờ . Hỏi vận tốc của thuyền khi nước đứng yên là bao nhiêu ? Bài giải 6/ Lớp học có 8 học sinh giỏi , 10 học sinh khá và 14 học sinh trung bình , không có học sinh yếu . Tỉ số phần trăm của số học sinh giỏi và số học sinh cả lớp là :