Bộ 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 5 năm học 2026-2027 (Kèm ma trận, bản đặc tả và hướng dẫn chấm chi tiết)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 5 năm học 2026-2027 (Kèm ma trận, bản đặc tả và hướng dẫn chấm chi tiết)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bo_10_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_toan_5_nam_hoc_2026_2027_kem.docx
Nội dung text: Bộ 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 5 năm học 2026-2027 (Kèm ma trận, bản đặc tả và hướng dẫn chấm chi tiết)
- Biên soạn: ThuVienDeKiemTra.com Lỗi thường gặp: Ý a: đọc 4,8 ha thành 4 ha 8 m² hoặc 4 ha 800 m² nên xếp khu D cuối; so sánh các số không xét đơn vị (cho khu B 52 000 lớn nhất). Ý b: coi tổng phải đúng bằng 24 ha (chỉ tìm một giá trị 32 500 m²); bỏ trường hợp tổng bằng 23,5 ha hoặc nhận cả trường hợp tổng bằng 24,5 ha; quên rằng khu E gồm trọn các ô 2 500 m²; đổi 23,5 ha thành 23 500 m². IV. NHẬN XÉT BÀI LÀM - Giáo viên sửa lỗi trực tiếp trên bài, ghi nhận xét ngắn theo bài làm thực tế: nêu điều học sinh làm tốt và một lỗi cần khắc phục. - Gợi ý: căn cứ cột Lỗi thường gặp của từng câu để chỉ rõ lỗi (ví dụ: nhầm hàng phần mười và phần trăm; chưa đổi về cùng đơn vị đo trước khi so sánh; tính phân số của phần còn lại chưa đúng). 91
- Biên soạn: ThuVienDeKiemTra.com MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp 5 - Đề số 09 - Thời gian làm bài: 40 phút Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Tỉ lệ TT Chủ đề Nội dung kiến thức Số ý Số ý % TN TL TN TL TN TL Điểm TN TL điểm Phân số và các phép tính với 2 (1) 1 (0,5) 1 (0,5) 1 Ôn tập và bổ 1 3 2 20% sung (phân số, phân số C8a, b C4 C8c phân số thập 1 (0,5) 2 Phân số thập phân. Hỗn số 1 0 0,5 5% phân, hỗn số) C2 Khái niệm số thập phân; 1 (0,5) 3 đọc, viết, hàng của số thập 1 0 0,5 5% C1 phân So sánh, sắp xếp các số thập 4 (1) 1 (1) 4 4 1 2 20% Số thập phân phân C5a-d C10b Viết số đo đại lượng dưới 1 (0,5) 1 (0,5) 5 1 1 1 10% dạng số thập phân C10a C7 1 (0,5) 6 Làm tròn số thập phân 1 0 0,5 5% C6 Ki-lô-mét vuông, héc-ta; các Một số đơn vị đo 4 (1) 1 (0,5) 1 (2) 7 đơn vị đo diện tích; vận 1 5 3,5 35% diện tích C9a-d C3 C11 dụng Tổng số ý 7 7 3 2 0 1 10 10 Tổng số điểm 2,5 2,5 1,5 1,5 0 2 4 6 10 100% Tỉ lệ % điểm 50% 30% 20% 40% 60% 100% Chú giải: số trong mỗi ô là số ý (đơn vị chấm điểm), số trong ngoặc là số điểm tương ứng, dòng cuối là số thứ tự câu, ý trong đề (C8a, b là câu 8 các ý a, b; C5a-d là câu 5 các ý a đến d). TN: phần trắc nghiệm khách quan (nhiều lựa chọn: mỗi câu một ý; Đúng/Sai: mỗi mệnh đề một ý; điền kết quả: mỗi chỗ điền một ý); TL: tự luận. Đề gồm 11 câu, 20 ý; thang điểm 10. 92
- Biên soạn: ThuVienDeKiemTra.com BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp 5 - Đề số 09 - Thời gian làm bài: 40 phút Yêu cầu cần đạt và biểu hiện học sinh cần thực Số ý TT Chủ đề Nội dung kiến thức Mức độ Câu, ý Điểm hiện TN TL Thực hiện được phép cộng hai phân số khác mẫu số Mức 1 (lấy mẫu số chung là tích hai mẫu số) và phép chia 2 C8a, b 1 hai phân số. Kết nối công thức tính diện tích hình chữ nhật theo Phân số và các phép 1 Ôn tập và bổ sung chiều ngược với phép chia phân số để tìm chiều dài tính với phân số (phân số, phân số khi biết diện tích và chiều rộng là phân số; nhận ra Mức 2 1 1 C4; C8c 1 thập phân, hỗn số) các cặp phân số cùng mẫu số có tổng là số tự nhiên và dùng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng để tính thuận tiện tổng bốn phân số. Phân số thập phân. Nhận biết được phân số thập phân bằng một số thập 2 Mức 1 1 C2 0,5 Hỗn số phân cho trước có hai chữ số ở phần thập phân. Khái niệm số thập Nhận biết được chữ số ở hàng phần nghìn của một 3 phân; đọc, viết, hàng Mức 1 1 C1 0,5 số thập phân. của số thập phân So sánh được hai số thập phân cho sẵn và xét được Mức 1 một dãy bốn số thập phân đã xếp theo thứ tự từ bé 4 C5a-d 1 đến lớn là đúng hay sai. Tự đưa chiều dài (ghi bằng m, dm và cm, cm) và So sánh, sắp xếp các số 4 Số thập phân khối lượng (ghi bằng kg và g, số thập phân với đơn thập phân vị kg) của ba vali về cùng đơn vị với hai mức quy Mức 2 1 C10b 1 định, đối chiếu đồng thời hai điều kiện để chỉ ra vali đạt quy định và giải thích vì sao hai vali còn lại không đạt. Viết được số đo độ dài (cm) và số đo khối lượng có Viết số đo đại lượng 5 Mức 1 hai tên đơn vị (kg và g) dưới dạng số thập phân với 1 C10a 0,5 dưới dạng số thập phân đơn vị mét, ki-lô-gam. 93
- Biên soạn: ThuVienDeKiemTra.com Yêu cầu cần đạt và biểu hiện học sinh cần thực Số ý TT Chủ đề Nội dung kiến thức Mức độ Câu, ý Điểm hiện TN TL Từ một số đo khối lượng bằng ki-lô-gam và một số thập phân cho trước, suy ra tên đơn vị đo (tấn, tạ, Mức 2 yến hoặc kg) làm cho đẳng thức đúng, dựa vào quan 1 C7 0,5 hệ giữa các đơn vị đo khối lượng và giá trị của chữ số trong số thập phân. Làm tròn được số đo khối lượng đến hàng phần 6 Làm tròn số thập phân Mức 1 1 C6 0,5 mười. Chuyển đổi được số đo diện tích giữa các đơn vị C9a, b, c, Mức 1 km², ha, m², cm², mm², kể cả số đo có hai tên đơn 4 1 d vị. Tự đưa diện tích khu đất (ha) và diện tích phần đã Mức 2 trồng cây (số đo có hai tên đơn vị ha và m²) về cùng 1 C3 0,5 Ki-lô-mét vuông, héc- Một số đơn vị đo đơn vị mét vuông để tìm diện tích phần còn lại. 7 ta; các đơn vị đo diện diện tích tích; vận dụng Vận dụng cách tính diện tích hình chữ nhật, quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích và phép chia có dư để giải quyết tình huống mua vật liệu chỉ bán nguyên Mức 3 1 C11 2 cuộn với hai loại cuộn: xét các cách mua một loại và phối hai loại, chọn cách mua dán kín mà phần vật liệu thừa ít nhất và giải thích vì sao cách đó tốt nhất. Tổng 10 10 11 câu 10 Chú giải: Mức 1, Mức 2, Mức 3 là ba mức câu hỏi; C1, C9a,... là số câu, ý trong đề; mỗi câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn là một ý, mỗi mệnh đề Đúng/Sai là một ý, mỗi chỗ điền là một ý. 94
- Biên soạn: ThuVienDeKiemTra.com BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp 5 - Đề số 09 Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề) Họ và tên: ....................................................................................Lớp: ...................................... Điểm Nhận xét của giáo viên PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Từ câu 1 đến câu 4: khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Các câu còn lại: làm theo yêu cầu của từng câu. Câu 1. (0,5 điểm) Trong số thập phân 3 518,264, chữ số ở hàng phần nghìn là: A. 2 B. 4 C. 6 D. 3 Câu 2. (0,5 điểm) Số thập phân 12,07 bằng số nào dưới đây? 7 127 7 1 207 A. 12 B. C. 12 D. 10 100 1 000 100 Câu 3. (0,5 điểm) Một khu đất có diện tích 3 ha. Người ta đã trồng cây trên 1 ha 750 m² của khu đất đó. Diện tích phần đất chưa trồng cây là: A. 19 250 m² B. 28 250 m² C. 20 750 m² D. 2 989 250 m² 14 2 Câu 4. (0,5 điểm) Một tấm bảng ghim hình chữ nhật có diện tích m², chiều rộng m. 15 3 Chiều dài của tấm bảng ghim đó là: 28 5 7 4 A. m B. m C. m D. m 45 7 5 15 Câu 5. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a) 6,5 = 6,500 b) 2,06 > 2,1 c) 0,708 < 0,78 d) Các số 12,3; 12,03; 12,303; 12,33 xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: 12,03; 12,3; 12,33; 12,303. Câu 6. (0,5 điểm) Một quả mít cân nặng 8,649 kg. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: Làm tròn số đo đó đến hàng phần mười được kg. Câu 7. (0,5 điểm) Viết tên đơn vị đo thích hợp (tấn, tạ, yến hoặc kg) vào chỗ chấm để được kết quả đúng: 3 040 kg = 30,4 95

