Đề thi giữa học kì 1 Toán Lớp 7 (Có đáp án)

doc 26 trang minhtam 03/11/2022 1820
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề thi giữa học kì 1 Toán Lớp 7 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_giua_hoc_ki_1_toan_lop_7_co_dap_an.doc

Nội dung text: Đề thi giữa học kì 1 Toán Lớp 7 (Có đáp án)

  1. ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I Môn: Toán 7 Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm) * Khoanh tròn vào một chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng Câu 1: Kết quả của phép tính 36 . 34 là: A. 910 B. 324 C. 310 D. 2748 a c Câu 2: Từ tỉ lệ thức ( a,b,c,d 0 ) ta có thể suy ra: b d d c a d a d a b A. B. C. D. b a b c c b d c Câu 3: Cho ba đường thẳng phân biệt a, b , c. Biết a  c và b  c, ta suy ra: A. a và b cắt nhau B. a và b song song với nhau C. a và b trùng nhau D. a và b vuông góc với nhau Câu 4: Nếu 1 đường thẳng cắt 2 đường thẳng song song thì: A. Hai góc trong cùng phía bù nhau B. Hai góc đồng vị phụ nhau C. Hai góc so le trong bù nhau D. Cả 3 ý trên đều sai II. TỰ LUẬN (8 điểm) Bài 5. (1,5 điểm) Trong các phân số sau đây phân số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn, phân số nào viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn? Viết dạng 1 - 5 13 thập phân của các phân số đó: ; ; 4 6 50 Bài 6. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính: 2 1 7 3 1 a) b) .3 c) ( 3)2.( 3)3 3 3 15 8 3 x y Bài 7. (2 điểm) Tìm hai số x và y, biết: và x + y = 16. 3 5 Bài 8. (1 điểm) Cho đoạn thẳng AB dài 4 cm. Hãy vẽ đường trung trực của đoạn thẳng AB. Bài 9. (2 điểm) Cho hình vẽ. Biết d // d’ và hai góc 610 và 1000. Tính các góc D1; C2; C3; B4
  2. ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN 7 I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm): Mỗi ý đúng được 0,5 điểm Câu 1 2 3 4 Đáp án C A B A II. TỰ LUẬN (8 điểm): Bài ĐÁP ÁN ĐIỂM 5 Các số 1 ; 13 viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn: 1,5 4 50 1 = 0,25 ; 13 = 0,26 4 50 Còn số 5 được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn: 6 5 = -0,8(3) 6 6 12 4 0,5 a) 15 5 3 1 3 10 10 5 0,5 b) .3 . 8 3 8 3 8 4 c) ( 3)2.( 3)3 ( 3)5 0,5 7 x y x + y 16 1 Ta có: = = = = 2 3 5 3 + 5 8 x = 3. 2 = 6 và y = 5.2 = 10 1 8 1 9 Ta có : d’//d’’ ¶ µ 0 0,5 Þ D1 = A = 61 (hai góc so le trong) ¶ µ 0 0,5 Þ C2 = B = 100 (hai góc đồng vị) ¶ ¶ 0 0,5 Vì C2 + C 3 = 180 (hai góc kề bù) 0 ¶ 0 ¶ 0 0,5 Þ 100 + C 3 = 180 Þ C 3 = 80 ¶ ¶ 0 Ta thấy : B4 = C2 = 100 (hai góc so le trong)
  3. KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ 1 Môn: Toán 7 Thời gian làm bài 60 phút I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Chọn câu trả lời đúng trong các phương án đã cho: Câu 1: Số 0,5 và số hữu tỉ nào sau đây có cùng điểm biểu diễn trên trục số - 1 1 0 - 1 A. B. C. D. 2 - 2 5 - 2 - 3 - 2 Câu 2: Số nhỏ nhất trong các số -1; ; 0; là: 2 3 - 3 - 2 A. -1 B. C. 0 D. 2 3 2 - 1 Câu 3: Kết quả của phép tính + là: 3 6 1 1 - 2 - 1 A. B. C. D. 2 9 9 9 Câu 4: Kết quả của phép tính 36 . 34 là: A. 910 B. 324 C. 310 D. 2748 Câu 5: Nếu a = 9 thì A. a {3} B. a {±3} C. a {81} D. a {±81} Câu 6: Cho các đường thẳng a, b, c và d biết a b, b  c và c//d. Khi đó kết luận nào là đúng? A. ac B. ad C. b//d D. a//d Câu 7: Cho ABC có các góc A, B, C tỉ lệ với 1:2:3. Khi đó A. A = 600 B. B = 900 C. A = 300 D. C = 600 Câu 8: Trong tam giác vuông có hai góc bằng nhau thì số đo mỗi góc ấy là A. 900 B. 450 C. 600 D. 300 B. PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm) Bài 1 (2 điểm): Thực hiện phép tính æ ö2 1 ç2÷ 5 1 a) - ç ÷ + b) 0, 4. 0,25 - 6 èç3ø÷ 18 4 Bài 2 (3 điểm): Tìm x, biết 3 - 1 - 13 2x - 1 - 5 a) x + = b) x + 0,25 = 1,75.3 c) = 4 2 8 3 0,6 Bài 3 (3 điểm): Cho tam giác ABC có A = 400, B = 1000. Từ B, kẻ đường thẳng vuông góc với AC tại H. a) Tính C? b) Chứng tỏ rằng BH là tia phân giác của góc ABC. c) Trên nửa mặt phẳng không chứa điểm B và có bờ là đường thẳng AC, vẽ các tia Ax và Cy cùng song song với BH. Tính xAB + ABC + BCy.
  4. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHI TIẾT TOÁN 7 KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ 1 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) mỗi câu đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án D B A A D C C B II. PHẦN TỰ LUẬN: (8 điểm) Bài 1 Ý Nội dung làm được Điểm chi Tổng tiết điểm 1 4 5 = - + 0,25 6 9 18 a) 3 8 5 0,25 1 = - + 18 18 18 = = 0 . 0,5 0,4.0,5 – 1/2 0,5 b) 1 = 0,2 – 0,5 = -0,3 0,5 Bài 2 Ý Nội dung làm được Điểm chi tiết Tổng điểm 3 - 13 1 x = + 4 8 2 0,25 3 - 9 - 9 3 0,50 a) => x = = > x = : 1 4 8 8 4 - 3 - 3 0,25 = > x = . Vậy x = 2 2 0,25 x + 0,25 = 5,25 b) => x = 5 0,5 1 x = ± 5. Vậy x = ± 5 0,25 => (2x-1).0,6 = -5.3 0,25 c) => => x = -12. 0,50 1 Vậy x = -12 0,25 Bài 3 Ý Nội dung làm được Điểm chi Tổng điểm tiết Ta có hay 400 + 1000+ C = 1800 . 0,25. a) 0,75 => => C = 400 . 0,5 Xét tam giác ABH vuông tại H: => ABH = 500 0,5 b) Tương tự : => CBH = 500. 1 =>  ABH = CBH hay BH là phân giác của 0,5 ABC · 0 · 0 0,5 c) Tính xAB = 130 và yCB = 130 0,75 Tính xAB + ABC + BCy = = 3600 0,25
  5. KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ 1 Môn: Toán 7 Thời gian làm bài: 60 phút I. TRẮC NGHIỆM Câu 1: Kết quả phép tính - 11,5.21, 8 + 1,5.13, 3 + 11,5.1, 8 + 1,5.6,7 là: A. -200 B. -210 C. 200 D. 260 Câu 2: 144 bằng A. 72 B. -72 C. ± 12 D. 12 Câu 3: Nếu a^ c và a//b thì A. a ^ b B. a // c C. b ^ c D. b//c Câu 4: Cho hình vẽ bên, biết a//b và 0 ÐA = 135 . Tính B2 = ? A. 1350 B. 450 C. 1800 D. 900 II. TỰ LUẬN Bài 1: Thực hiện phép tính æ ö5 éæ ö2 ù 4 ç1÷ êç 2÷ 1 1ú 1 a) (- 3,75).(- 7,2)+ 2, 8.3,75; b) (- 3) .ç ÷ : êç- ÷ + - 1 ú- . èç3ø÷ êèç 3ø÷ 2 3ú 7 ë û 13 43 9 Bài 2: a) Tìm x, biết + .x = . 4 5 16 b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x - 2012 + x - 2013 . Bài 3: Ba lớp 7A1, 7A2, 7A3 trường Hai Bà Trưng đã thu nhặt được 120kg giấy cũ để làm Kế hoạch nhỏ. Số giấy cũ mỗi lớp 7A1, 7A2, 7A3 thu được lần lượt tỉ lệ với 9; 7; 8. Hỏi mỗi lớp đã thu nhặt được bao nhiêu kg giấy cũ? Bài 4: Cho hình vẽ a) Chứng minh xx’ / / yy’; xx’ / / BC. b) Tính các góc BAC, ACB.
  6. ĐÁP ÁN MÔN TOÁN 7 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM 1: A 2: D 3: C 4: B II. PHẦN TỰ LUẬN Bài ý Nội dung Điểm 1 a (- 3,75).(- 7,2)+ 2, 8.3,75 0,75đ = 3,75.(7,2+2,8) 0,5 = 3,75.10 0,25 =37,5 b æ ö5 éæ ö2 ù 0,75đ 4 ç1÷ êç 2÷ 1 1ú 1 (- 3) .ç ÷ : êç- ÷ + - 1 ú- èç3÷ø êèç 3÷ø 2 3ú 7 ë û 1 æ4 1 4ö 1 0,25 =34. : ç + - ÷- 5 ç ÷ 3 èç9 2 3÷ø 7 1 18 1 0,5 = 34. . - 35 - 7 7 - 6 1 = - = - 1 7 7 2 a 13 43 9 1,0đ Tìm x, biết + .x = 4 5 16 43 9 13 0,5 .x = - 5 16 4 43 - 43 .x = 5 16 - 5 0,5 x = . 16 - 5 Vậy x = 16 b Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x - 2012 + x - 2013 . 1,0đ Ta có: A = x - 2012 + 2013- x ³ x - 2012 + 2013- x = 1 0,5 A ³ 1 Dấu ‘=’ xảy ra khi và chỉ khi (x - 2012).(2013- x)³ 0 0,5 Hay 2012 £ x £ 2013 Vậy GTNN của biểu thức A bằng 1 khi và chỉ khi 2012 £ x £ 2013.
  7. 3 Ba lớp 7A1, 7A2, 7A3 trường Hai Bà Trưng đã thu nhặt được 120kg 1,5đ giấy cũ để làm Kế hoạch nhỏ. Số giấy cũ mỗi lớp 7A1, 7A2, 7A3 thu được lần lượt tỉ lệ với 9; 7; 8. Hỏi mỗi lớp đã thu nhặt được bao nhiêu kg giấy cũ? Gọi số giấy của thu được của lớp 7A1, 7A2, 7A3 lần lượt là a, b, c 0,5 (a,b,c > 0 ; kg) Do giấy cũ mỗi lớp 7A1, 7A2, 7A3 thu được lần lượt tỉ lệ với 9; 7; 8 a b c và cả ba lớp thu nhặt được 120kg nên ta có: = = và 9 7 8 a + b + c = 120. Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có 0,5 a b c a + b + c 120 = = = = = 5 9 7 8 9 + 8 + 7 24 ïì a = 9.5 ï Þ íï b = 7.5 ï ï c = 8.5 îï ïì a = 45 0,5 ï Þ íï b = 35 ï ï c = 40 îï Vậy lớp 7A1 thu nhặt được 45 kg, lớp 7A2 thu nhặt được 35 kg và lớp 7A3 thu nhặt được 40 kg. 4 3,0đ Vẽ hình, ghi giả thiết kết luận đúng 1,0 a CM: xx’//yy’ 0,5 CM xx’//BC 0,5 b Tính BAC = 820 0,5 Tính ACB = 460 0,5
  8. ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC I Môn: Toán 7 Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian giao đề) Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính: æ ö2 3 3 1 ç- 1÷ 1 1 - 4 - 6 1 a) 0,2- b) .3 c) 4.ç ÷ + d, . + . 5 8 3 èç 2 ø÷ 2 3 5 5 3 Bài 2: (1,5 điểm) Tìm x: x - 4 2 a) = b) x = 0 c) x + 1 = 5 10 3 Bài 3: (3 điểm) Ba lớp 7A, 7B, 7C của một trường THCS cùng tham gia hưởng ứng tết trồng cây. Số cây ba lớp trồng được lần lượt tỉ lệ với các số 4, 5, 6 và tổng số cây của ba lớp trồng được là105 cây. Tính số cây trồng được của mỗi lớp ? Bài 4: (1,5 điểm) Hãy vẽ hình và ghi giả thiết,kết luận dưới dạng kí hiệu của định lý sau: “Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau” Bài 5: (2 điểm) Cho hình vẽ bên. Biết d // d’ và cho biết số đo hai góc trên hình . Tính các góc D1; C2; C3; B4
  9. ĐÁP ÁN KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN 7 Bài ĐÁP ÁN ĐIỂM 1 - 2 0,5 a) 5 5 0,5 b) 4 3 0,5 c) 2 0,5 - 2 d) 3 2 a) x=-2 0,5 b) x=0 0,5 2 - 2 c) Ta có:x + 1 = hoặc x + 1 = 3 3 0,5 - 1 - 5 Tìm được x= hoặc x = 3 3 3 Gọi số cây của ba lớp 7A,7B,7C trồng được lần lượt là:a,b,c (cây) 1 Theo bài ra ta có : a+ b +c =105 1 a b c Và = = 4 5 6 1 Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau giải được: a=28,b=35, c=42 và trả lời. 4 -Vẽ hình: 0,5 c a b -Viết được GT và KL 1 5 Vì d//d’ nên ta có: 0 +ÐD1 = ÐA = 61 (hai góc so le trong) 0,5 0 0,5 +ÐC2 = ÐB = 100 (hai góc đồng vị) +Vì ÐC + ÐC = 1800 (hai góc kề bù) 2 3 0,5 0 0 Þ ÐC 3 = 180 - ÐC2 = 80 0,5 0 +ÐB4 = ÐC2 = 100 (hai góc so le trong)
  10. ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I Môn: Toán 7 Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian giao đề) Bài 1. (2 điểm) Thực hiện phép tính: Bài 2. (3 điểm) 1. Tìm x, biết: x y 2. Tìm x, y biết: = và y – x = 24. 3 5 Bài 3. (1,5 điểm) Trong phong trào thi đua hái hoa điểm tốt, số hoa đạt được của ba bạn Linh, Nga, Hương lần lượt tỉ lệ với 3;2;4. Tính số hoa điểm tốt của mỗi bạn biết rằng tổng số hoa đạt được của ba bạn là 72 bông. Bài 4.( 3 điểm) 1. Cho hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại O. Góc xOy có số đo là 1000. Tính số đo các góc tạo thành bởi hai đường thẳng xx’ và yy’? 2. Cho hình vẽ. a) Vì sao a//b? b) Tính số đo của Â1; Â4. Bài 5. (0,5 điểm) Cho ba số khác nhau từng đôi một và khác 0 thỏa mãn: Chứng minh: không phụ thuộc vào các giá trị của a, b, c.
  11. PHÒNG GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG VIỆT YÊN GIỮA HỌC KÌ I MÔN THI: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 60 phút Bài 1. (2,5 điểm): 1. Thực hiện phép tính: æ ö 2 3 ç- 4÷ a) + ×ç ÷ 5 5 èç 9 ø÷ 0 2 b) 3- (- 0,75) + (- 0,5) : 2 2. Làm tròn số 17,418 đến chữ số thập phân thứ hai. Bài 2. (2 điểm) Tìm x, biết: 1 1 a) + x = 2 4 b) - 0,52 : x = - 9, 36 : 16, 38 Bài 3. (2 điểm) Số học sinh ba lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với 4; 5; 6 và tổng số học sinh của ba lớp là 105 học sinh. Tính số học sinh mỗi lớp. µ µ Bài 4. (3 điểm) Cho tam giác ABC có B = C = 400. · a. Tính số đo BAC . b. Gọi Ax là tia phân giác của góc ngoài ở đỉnh A. Hãy chứng tỏ rằng Ax // BC. Bài 5. (0,5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x - 1 + x + 2012 Hết
  12. PHÒNG GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM VIỆT YÊN KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I Lưu ý khi chấm bài: Dưới đây chỉ là sơ lược các bước giải và thang điểm. Bài giải của học sinh cần chặt chẽ, hợp logic toán học. Nếu học sinh làm bài theo cách khác hướng dẫn chấm mà đúng thì chấm và cho điểm tối đa của bài đó. Đối với bài hình học nếu học sinh vẽ sai hình hoặc không vẽ hình thì không được tính điểm. Bài Nội dung Điểm æ ö 0.5 2 3 - 4 2 ç 4 ÷ 1) a) + ×( ) = + ç- ÷ 5 5 9 5 èç 15ø÷ æ ö 0.5 6 ç 4 ÷ 2 = + ç- ÷ = Bài 1 15 èç 15ø÷ 15 0 2 0.5 b) 3- (- 0,75) + (- 0,5) : 2 = 3- 1+ 0,25 : 2 0.5 = 2,125 2) 17,418 » 17,42 0.5 1 1 a) + x = 2 4 1 1 0.25 x = - 4 2 1 0.5 Tìm x = - 4 0,25 Bài 2 1 Vậy x = - 4 b) - 0,52 : x = - 9, 36 : 16, 38 0.25 Þ x ×(- 9, 36) = (- 0,52) ×16, 38 0.25 0.25 (- 0,52) ×16, 38 x = - 9, 36 x = 0,91 0.25 Vậy x = 0,91 Gọi số học sinh của ba lớp 7A,7B,7C lần lượt là: a,b,c (học sinh) ( Bài 3 a,b,c Î N*) 0,25 a b c Theo đề bài ta có: = = và a + b + c = 105 4 5 6 0,5 Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có: a b c a + b + c 105 = = = = = 7 0,5 4 5 6 4 + 5 + 6 15
  13. Suy sa: a = 7 Þ a = 28 4 b 0,5 = 7 Þ b = 35 5 c = 7 Þ c = 42 6 Vậy số học sinh của ba lớp 7A,7B,7C lần lượt là 28,35,42 (Học sinh). 0,25 Vẽ hình, ghi GT- KL đúng 0,5 y x A B C · µ µ 0 a, D ABC có BAC +B +C = 180 ( Định lí tổng ba góc của một tam 0,5 Bài 4 giác) · Þ BAC = 1000 0,5 · b, BAy là góc ngoài của tam giác ABC · µ µ =>BAy = B +C ( Định lí góc ngoài của tam giác) · 0,5 => BAy = 800 · Vì Ax là tia phân giác của góc BAy · · · 0,5 => BAx = xAy = BAy : 2 = 400 · · Ta có ABC = BAx = 400 0,5 · · Mà ABC và BAx là hai góc ở vị trí so le trong =>Ax // BC Ta có: A = x - 1 + x + 2012 = 1- x + x + 2012 0,25 Bài 5 ³ 1- x + x + 2012 = 2013 Dấu “=” xảy ra khi (1- x)(x + 2012) ³ 0 Û - 2012 £ x £ 1 0,25 KL: .
  14. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1- TOÁN 7 Thời gian làm bài: 60 phút I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm). Hãy chọn câu trả lời đúng. æ ö2 ç- 2÷ Câu 1. Kết quả của phép tính ç ÷ bằng èç 3 ÷ø 2 - 2 - 4 4 A. B. C. D. 3 9 9 9 x 1 Câu 2. Cho = thì x bằng 6 2 A. 2 B. 3 C. - 2 D. - 3 Câu 3. Với a,b,c,d Î Z; b,d ¹ o kết luận nào sau đây là đúng ? a c a + c a c a - c A. = = B. = = b d b- d b d d - b a c a - c a c a - c C. = = D. = = b d b- d b d b + d Câu 4. Cho đẳng thức 5.14 = 35.2 ta lập được tỉ lệ thức 5 14 5 2 35 2 5 14 A. = . B. = . C. = . D. = . 35 2 35 14 5 14 2 35 Câu 5. Nếu x = 3 thì x bằng A.9. B. -9 C.3. D.-3. Câu 6. Làm tròn số 0, 345đến chữ số thập phân thứ nhất A.0, 35. B.0.34. C.0, 3. D.0, 4. Câu 7. Phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn? 6 9 - 12 7 A. . B. . C. . D. . 30 7 28 12 · · Câu 8. Cho hình vẽ dưới đây, BAH và CBE là một cặp góc A. bù nhau. B. trong cùng phía. A B C. so le trong. C D. đồng vị E H Câu 9. cho a / /b và c ^ a khi đó A. b / / c . B. a/ / c . C.c ^ b. D. a ^ b. Câu 10. Tiên đề Ơclít được phát biểu: “ Qua một điểm M nằm ngoài đường thẳng a ” A. Có duy nhất một đường thẳng đi qua M và song song với a. B. Có hai đường thẳng song song với a. C. Có ít nhất một đường thẳng song song với a. D. Có vô số đường thẳng song song với a.
  15. Câu 11. Cho tam giác ABC. Nhận xét nào dưới đây là đúng? µ µ µ µ µ µ A. A + B + C =108o B. A + B + C =180o µ µ µ µ µ µ C. A + B + C 180 Câu 12. Cho tam giác MHK vuông tại H, thì: ¶ µ ¶ µ A. M + K > 90o B. M + K = 1800 ¶ µ ¶ µ C. M + K < 900 D. M + K =900 II. PHẦN TỰ LUẬN (7 ĐIỂM). Bài 1. ( 1,75 điểm) Thực hiện phép tính: æ ö4 ç- 1÷ a) 8.ç ÷ b) 5, 3.4,7 + (- 1,7).5, 3- 5,9 èç 2 ø÷ 2 - 1 7 c) + + d) 40 : é11+ (26- 33)ù.2 3 3 15 {ëê ûú } Bài 2. (1,5 điểm) Hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ của Đội, ba lớp 7A1,7A2,7A3 đã thu được tổng cộng 126 kg giấy vụn. Biết rằng số giấy vụn thu được của ba lớp lần lượt tỉ lệ với 6 : 7 : 8. Hãy tính số kg giấy vụn mỗi lớp thu được? Bài 3. (0,75 điểm) Tìm x, biết: 1 a) 2x + 1 = 3 b) + x = 2,(6). 3 Bài 4.( 1,25 điểm) Cho hình vẽ: µ µ Biết a//b , A = 900, C = 1200. a) Đường thẳng b có vuông góc với đường thẳng AB không? Vì sao? µ b) Tính số đo D . c) Vẽ tia phân giác Cx của góc ACD, tia Cx cắt BD tại I. Tính góc CID. µ ¶ µ Bài 5. (1,75 điểm) Cho tam giác ABC có A = 900 và B - C = 200. µ µ a) Tính số đo các góc B và C . b) Chứng tỏ tổng số đo các góc ngoài ở ba đỉnh của một tam giác bằng 1800.
  16. ĐÁP ÁN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp D B C B A C A D C A B D án II.TỰ LUẬN (7,0 điểm) Bài Nội dung Điểm æ ö4 æ ö ç- 1÷ ç 1 ÷ a) 8.ç ÷ = 8.ç ÷ 0,25 đ èç 2 ø÷ èç16÷ø 1 = . 2 0,25 đ b) 5, 3.4,7 + (- 1,7).5, 3- 5,9 = 5, 3(4,7 - 1,7) - 5,9 0.25đ 1 = 5, 3.3- 5,9 = 15,9- 5,9 (1,75 = 10 điểm) 0.25đ 2 - 1 7 10 - 5 7 10 + (- 5) + 7 12 4 c) + + = + + = = = 3 3 15 15 15 15 15 15 5 0,5đ 40 : é11+ (26- 33)ù.2 = 40 : {[11+ (26- 27)] 2} d) {ëê ûú } = 40 : {[11+ (- 1)].2}= 40 : {10.2}= 40 : 20= 2 0,25đ Gọi số kg giấy vụn thu được của 3 lớp 7A1, 7A2, 7A3 lần lượt là 0,25 đ a,b,c. (a,b,c Î ¥ * ) a b c Ta có: = = và a + b + c = 126. 6 7 8 0,25 đ Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có: 2 a b c a + b + c 126 (1,5 = = = = = 6. 0,5 đ điểm) 6 7 8 6 + 7 + 8 21 a = 6.6 = 36 b = 7.6 = 42 0,25đ c = 8.6 = 48 Vậy số kg giấy vụn thu được của 3 lớp 7A1, 7A2, 7A3 lần lượt là 0,25 đ 36kg, 42kg, 48kg. 3 a) 2x + 1 = 3, 2x+1 = 9 , 2x = 8, x = 4 0,5đ (0,75 điểm)
  17. 1 6 2 8 7 0,25đ b. + x = 2+ = 2+ = , x = 3 9 3 3 3 4 (1,25 điểm) a  AB 0,5 đ a)  b  AB (từ vuông góc đến tính song song) a / /b  · · 0 b) Vì a//b nên: ACD + BDC = 180 (vì hai góc trong cùng phía) ·ADC 1300 1800 Þ ·ADC 500 0,5 đ · 1 · · c) Vì ACI = 600 (= ACD ) nên CID = 600 ( so le trong) 0,25đ 2 A 0,5đ B C ¶ µ a) Ta có B + C = 900 ( hai góc nhọn của tam giác vuông). ¶ µ Mà B - C = 200 0,5đ 5 ¶ ¶ Suy ra B = (900 + 200):2 = 550 , C =900 - 550 =350. (1.75 điểm) A 1 0,5đ 2 ¶ ¶ ¶ ¶ b) Ta có A1+ A2= 1800, B1+ B2= 180 0 ¶ ¶ C1+ C2= 180 0. ¶ ¶ ¶ ¶ ¶ ¶ Do đóA1+ A2+ B1+ B2+ C1+ C2 =5400 ¶ ¶ ¶ 0 2 2 1 Mà A2+ B2+ C2 = 180 B C 1 ¶ ¶ ¶ Nên A1+ B1+ C1 = 3600 Vậy tổng các góc ngoài ở ba đỉnh của một tam giác bằng 1800.
  18. PHÒNG GD&ĐT HUYỆN TÂY SƠN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – TOÁN 7 TRƯỜNG THCS VÕ XÁN NĂM HỌC: 2020 – 2021 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Bài 1. (2,0 điểm) Thực hiện phép tính: 2 7 3 1 2 a) b) 2021 .3 4 5 3 2 2 3 1 4 7 1 c) 7,5. d) . . 5 4 11 11 4 Bài 2. (2,0 điểm) Tìm x, biết: 2 1 4 a) x + 5,5 = 7,5 b) .x 3 2 9 Bài 3. (2,0 điểm) Khối lớp 7 của một trường THCS có 336 học sinh. Sau khi kiểm tra 15 phút, số học sinh xếp thành ba loại giỏi, khá, trung bình. Biết số học sinh giỏi, khá, trung bình lần lượt tỉ lệ với 4; 5; 7. Tính số học sinh mỗi loại của khối 7. ˆ Bài 4. (3,0 điểm) Cho hình vẽ, biết AB  p và p // q, D1 70 a) Đường thẳng AB có vuông góc với đường 2 p 1 thẳng q không? Vì sao? A D 70.0 ° ¶ ? b) Tính số đo D2 . 1 2 q B C µ ¶ c) Tính số đo B1 và C2 . Bài 5. (1,0 điểm) Tìm x, y, z biết: 3x 5 2y 5 208 (4z 3)20 0
  19. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM Câu hỏi Đáp án Điểm 7 3 35 12 23 a) 0,5đ 4 5 20 20 20 2 1 2 1 2 b) 2021 .3 2021 2 .3 2021 1 2020 0,5đ Bài 1. 3 3 (2,0 điểm) 3 75 ( 3) 225 9 0,5đ c) 7,5. . 5 10 5 50 2 2 2 2 2 1 4 7 1 1 4 7 1 11 1 0,5đ d) . . . . 2 11 11 2 2 11 11 2 11 4 a) x + 5,5 = 7,5 x = 7,5 – 5,5 0,5đ x = 2 2 1 4 .x 3 2 9 2 4 1 .x Bài 2. 3 9 2 (1,0 điểm) 2 17 .x 0,5đ b) 3 18 17 2 x : 18 3 17 3 x . 18 2 17 x 12 Gọi x, y, z lần lượt là số học sinh giỏi, khá, trung bình của 0,25đ khối 7. x y z 0,25đ Theo đề ta có: và x y z 336 4 5 7 Bài 3. x y z x y z 336 Theo t/c dãy tỉ số bằng nhau ta có: 21 0,5đ (2,0 điểm) 4 5 7 4 5 7 16 x 21 x 84 4 0,25đ y 0,25đ 21 y 105 5 0,25đ
  20. z 21 z 147 7 Vậy số học sinh giỏi, khá, trung bình lần lượt là 84, 105, 147 học 0,25đ sinh. Viết giả thiết, kết luận đúng 0,5đ p//q 1,0đ a) q  AB (quan hệ giữa tính vuông góc và tính song AB  p song) Bài 4. b) Vì D¶ và D¶ là hai góc đối đỉnh nên D¶ D¶ 70o 0,5đ (3,0 điểm) 2 1 1 2 ¶ ¶ o ¶ o ¶ o o o 0,5đ c) Vì p//q nên: C2 D1 180 C2 180 D1 180 70 110 (vì hai góc trong cùng phía). µ µ o 0,5đ Vì p//q nên: A1 B1 90 (hai góc đồng vị) Ta có: 3x 5 0 ; 2y 5 208 0 ; (4z – 3)20 0 0,25đ 3x 5 2y 5 208 (4z 3)20 0 Mà 3x 5 2y 5 208 (4z 3)20 0 3x 5 2y 5 208 (4z 3)20 0 Bài 5. 5 x (1,0 điểm) 3 3x 5 0 0,25đ 5 2y 5 0 y 2 4z 3 0 3 z 4 0,5đ HS làm cách khác vẫn đạt điểm tối đa!
  21. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1- TOÁN 7 Thời gian làm bài: 60 phút Bài 1 (1.5 điểm). a) Phát biểu các tính chất về quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song. b) Hình vẽ bên cho biết xx’// yy’. Khi đó: (A) ∠ BAD = 90o (C) ∠ DCy = 45o (B) ∠ADC + ∠BCD = 180o (D) ∠ADC + ∠Dcy = 180o Hãy chọn câu trả lời sai. Bài 2 (2.0 điểm). Thực hiện các phép tính sau: Bài 3 (2,0 điểm). Tìm x ∈ Q biết: c) 2x = 8 d) |2,5 – x| + |x – 3| =0 Bài 4 (2,0 điểm). Tìm chu vi của một hình chữ nhật, biết rằng hai cạnh của nó tỉ lệ với 2; 5 và chiều dài hơn chiều rộng 12m. Bài 5 (2,5 điểm). Trong hình vẽ và biết: Am // Bt; Am // On; ∠mAO =45o; ∠OBt=110o.
  22. a) Hai đường thẳng On và Bt có song song với nhau hay không ? Vì sao? b) Tính số đo góc ∠AOB?
  23. ĐÁP ÁN
  24. Bài 5. a) Ta có: Am // Bt và Am // On (GT) nên Bt // On (hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ 3) b) -Vì Am // On (GT) nên ∠AOn =∠OAm ( Hai góc so le trong) Mà ∠OAm = 45o (GT) suy ra ∠AOn = 45o -Vì Bt // On (chứng minh trên) nên (hai góc trong cùng phía) Mà ∠OBt = 110o suy ra ∠nOB+ 1100 = 1800 ⇒ ∠nOB = 1800 – 1100 = 700 – Vì tia On nằm giữa hai tia OA và OB nên : ∠AOB = ∠AOn + ∠nOB = 450 + 700 = 1150 Vậy ∠AOB = 1150
  25. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 TOÁN 7 THỜI GIAN: 90 PHÚT Bài 1. (2 điểm) Tính 2 2 4 1 5 2 1 4 7 1 a) : 6 . b) . . 9 7 9 3 3 11 11 3 0 2 5 3 1 4 2 5 4 6 3 3 c) 2 d) . : 7 9 3 2 3 7 2 2 Bài 2. (2 điểm) Tìm x 2 2 1 2 1 a) .x b) 3,5 2x 0,75 3 2 3 2 3 2 5 x 4 c) x d) 4 3 6 2,5 5 Bài 3. (2 điểm) Số học sinh tiên tiến của ba lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với các số 8; 7; 9. Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh tiên tiến, biết rằng số học sinh tiên tiến của lớp 7B ít hơn 7A là 2 học sinh. Bài 4. (1 điểm) Cho hai đường thẳng xx’ và yy’ giao nhau tại O sao cho góc xOy = 450. Tính số đo các góc còn lại trong hình vẽ. Bài 5. (2.5 điểm) ˆ Cho hình vẽ, biết AB  p và p // q, D1 70 2 p 1 a) Đường thẳng AB có vuông góc với đường A D 70.0 ° thẳng q không vì sao? ? 1 q b) Tính Dˆ ? 2 2 B C ˆ ˆ c) Tính B1 và C2 ? Bài 6. (0.5 điểm) ˆ Cho hình vẽ bên có: xx’ // yy’ và A1 30 , x x' Góc AOB vuông. A 1 30.0 ° ˆ Tính số đo của góc B1 ? O B y' y 1 2 p 1 A D 70.0 ° ? 1 2 q B C