Đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Xuân Thành (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Xuân Thành (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_toan_2_nam_hoc_2024_2025_truong_ti.doc
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Xuân Thành (Có đáp án + Ma trận)
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI KÌ 1 - LỚP 2 NĂM HỌC : 2024- 2025 Mạch Nội dung Mức 1 Mức 2 Mức 3 Số câu Tổng kiến và số Hiểu Biết Vận dụng thức điểm TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Ôn tập về số tự nhiên và các phép tính với số Số câu 4 1 1 2 1 5 4 S tự nhiên. hc và Giải toán có phép lời văn tính Câu số 1,2,3,4 9 6 10,11 12 1,2,3,4,6 9,10,11,12 Số 2,0 2,0 0,5 3,0 1,0 điểm 2,5 6,0 Hình tứ giác, ngày- Số câu 1 1 1 3 0 Hình tháng, xem học và đồng hồ. đo lường. Câu số 7 5 8 7,5,8 0 Số 0,5 0,5 0,5 điểm 1,5 0 Số câu 4 1 3 2 1 1 8 4 Tổng Số 2,5 2,0 1,0 3,0 0,5 1,5 điểm 4,0 6,0
- HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2024 – 2025 MÔN: TOÁN – LỚP 2 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh đúng mỗi ý cho 0,5 điểm. Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 C C B B C C C B II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm) Cấu 9. ( 2 điểm) Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng được 0,5 điểm. Câu 10. (1 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm 19 + 15 > 33 56 – 37 =.... 19 38 + 46 >... 74 97 – 48 < 50 Câu 11. (2 điểm) Bài giải Số ô tô đã rời bến là ( 0.5 điểm) 65 – 37 = 28 (ô tô) ( 1 điểm) Đáp số: 28 ô tô ( 0,5 điểm) Câu 12. (1 điểm) - Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là 90 ( 0,25 điểm) - Số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là: 11 ( 0,25 điểm) - Hiệu là: 90 – 11 = 79 ( 0,5 điểm)
- KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I. NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: TOÁN - LỚP 2 (Thời gian làm bài: 35 phút) Họ và tên học sinh:............................................................... Lớp 2.............. Trường Tiểu học Xuân Thành. Điểm Nhận xét của giáo viên GV coi thi GV chấm thi I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng cho mỗi bài tập dưới đây: Câu 1. Số 65 được đọc là: A. Sáu lăm B. Sáu mươi năm C. Sáu mươi lăm D. Sáu năm Câu 2. Số gồm 8 chục 6 đơn vị là: A. 68 B. 88 C. 86 D. 62 Câu 3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm 4kg + 5 kg + 16kg = ..... kg. A. 9 B. 25 C. 20 D. 21 Câu 4. Tính tổng, biết các số hạng là 48 và 17: A. 31 B. 65 C. 41 D. 55 Câu 5. Ngày 26 tháng 10 là thứ Tư. Sinh nhật Nam vào ngày 30 tháng 10. Hỏi sinh nhật Nam vào ngày thứ mấy? A. Thứ sáu B. Thứ bảy C. Chủ nhật D. Thứ hai Câu 6. Lan hái được 24 bông hoa, Liên hái được nhiều hơn Lan 16 bông hoa. Liên hái được số bông hoa là: A. 8 bông hoa B. 39 bông hoa C. 40 bông hoa D. 18 bông hoa Câu 7. Đồng hồ sau chỉ mấy giờ? A. 1 giờ B. 6 giờ C. 12 giờ D. Không xác định
- Câu 8. Hình dưới đây có mấy hình tứ giác? A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 9. Đặt tính rồi tính: 27 + 34 29 + 48 71 - 24 80 - 36 .. .... .... ............... .. ... ............... .. ... ............... Câu 10. Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm: 19 + 15 33 56 – 37 .... 19 38 + 46 ... 74 97 – 48 50 Câu 11. Một bến xe có 65 ô tô. Sau khi một số ô tô rời bến, trong bến còn lại 37 ô tô. Hỏi có bao nhiêu ô tô đã rời bến? .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... Câu 12. Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số với số nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau? .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... ..........................................................................................................................................................

