Bộ 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 2 năm học 2026-2027 (Kèm ma trận, bản đặc tả và hướng dẫn chấm)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 2 năm học 2026-2027 (Kèm ma trận, bản đặc tả và hướng dẫn chấm)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bo_10_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_toan_2_nam_hoc_2026_2027_kem.docx
Nội dung text: Bộ 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 2 năm học 2026-2027 (Kèm ma trận, bản đặc tả và hướng dẫn chấm)
- Biên soạn: ThuVienDeKiemTra.com PHẦN II. TỰ LUẬN (6,5 điểm) Em viết bài làm vào chỗ chấm ở mỗi câu. Câu 8. (1,5 điểm) Đặt tính rồi tính: a) 26 + 51 b) 74 − 52 c) 20 + 75 ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. Câu 9. (1 điểm) Viết số thích hợp vào ô trống: a b c d Số hạng 9 5 3 Số hạng 9 8 Tổng 12 17 11 Câu 10. (2 điểm) Ao nhà bác Tư thả 62 con cá chép. Số cá rô phi nhiều hơn số cá chép 25 con. Hỏi ao nhà bác Tư thả bao nhiêu con cá rô phi? Tóm tắt Cá chép: 62 con Cá rô phi nhiều hơn cá chép: 25 con Cá rô phi: ... con? Bài giải .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... 86
- Biên soạn: ThuVienDeKiemTra.com Câu 11. (1 điểm) Có năm tấm thẻ ghi số: 9 13 4 15 7 Em hãy chọn hai tấm thẻ sao cho số lớn trừ số bé bằng 6. Tìm tất cả các cách chọn, mỗi cách viết một phép trừ. .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... Câu 12. (1 điểm) Can thứ nhất có 14 l nước, can thứ hai có 6 l nước. Mỗi lần, Nam rót một ca 1 l nước từ can này sang can kia. Nam muốn hai can có số lít nước bằng nhau. Hỏi Nam phải rót bao nhiêu lít nước, từ can nào sang can nào? Em hãy giải thích bằng hình vẽ, bảng hoặc phép tính. .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... - Hết - 87
- Biên soạn: ThuVienDeKiemTra.com ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp 2 - Đề số 09 NGUYÊN TẮC CHẤM CHUNG - Bài kiểm tra chấm theo thang điểm 10. Điểm từng ý là 0,25 hoặc 0,5 điểm; câu 10 chấm theo từng bước. - Học sinh có cách làm khác đúng, phù hợp kiến thức đã học thì cho đủ điểm theo phần tương ứng. - Phần trắc nghiệm: khoanh đúng một chữ cái được 0,5 điểm; khoanh từ hai chữ cái trở lên hoặc không khoanh: 0 điểm. Học sinh gạch bỏ lựa chọn cũ và khoanh lại rõ ràng thì chấm theo lựa chọn cuối cùng. - Điểm bài kiểm tra ghi vào bài là số nguyên (không cho điểm thập phân). Cộng điểm các câu rồi làm tròn một lần theo quy ước của bộ đề này: phần lẻ từ 0,5 trở lên làm tròn lên 1 điểm; phần lẻ dưới 0,5 thì bỏ. Ví dụ: 7,25 ghi 7; 7,5 và 7,75 ghi 8. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 Đáp án B C D A B D C Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 Lời giải tóm tắt và lỗi thường gặp: Câu Lời giải tóm tắt Lỗi thường gặp Bỏ sót số tròn chục cuối cùng Các số tròn chục có hai chữ số là 10; 20; 30; (30); lấy cả số tròn chục ở gần 1 40; 50; 60; 70; 80; 90. Trong đó các số bé hơn 38 nhưng lớn hơn 38 (40); lấy cả 38 là 10; 20; 30 (vì 40 > 38). chính số 38. Nhầm số ở giữa với số liền trước hoặc số liền sau của một trong Số liền sau của 79 là 80; số liền trước của 81 là hai số; đếm thêm 1 từ 79 nhưng 2 80. Vậy số ở giữa 79 và 81 là 80. chỉ đổi chữ số hàng đơn vị thành 0, không tăng chữ số hàng chục (viết 70). Trong phép cộng 41 + 27 = 68: 41 và 27 là các Nhầm tổng với số hạng; dùng 3 số hạng, 68 là tổng. Câu đúng là: Số 27 là số tên thành phần của phép trừ (số hạng. trừ, số bị trừ) cho phép cộng. Cộng số chục nhưng viết kết quả là 9 (quên chữ số 0); coi 50 là 5 4 4 chục + 5 chục = 9 chục. Vậy 40 + 50 = 90. đơn vị (viết 45); đếm thêm từng chục còn thiếu một chục (viết 80). 88
- Biên soạn: ThuVienDeKiemTra.com Câu Lời giải tóm tắt Lỗi thường gặp Tách số đúng nhưng ở bước cuối lấy 4 − 1 thay vì 1 + 4 (ra 3); Tách 14 = 10 + 4; 10 − 9 = 1; 1 + 4 = 5. 5 đếm lùi 9 bước có tính cả số 14 Vậy 14 − 9 = 5. (ra 6); lấy 9 − 4 = 5 ở hàng đơn vị rồi giữ 1 chục (ra 15). Đếm số quả cân (3 quả) thay vì Cân thăng bằng nên bao cát nặng bằng cả ba cộng số ki-lô-gam; chỉ đọc quả 6 quả cân: 5 kg + 2 kg + 2 kg = 9 kg. cân lớn nhất; bỏ sót một trong hai quả cân 2 kg. Chọn phép trừ (9 − 7); đếm tiếp Nhặt thêm 7 vỏ sò nên làm phép cộng: 7 có tính cả số 9 nên thiếu một; 9 + 7 = 16. Na có tất cả 16 vỏ sò. đếm tiếp thừa một. PHẦN II. TỰ LUẬN (6,5 điểm) Câu 8. (1,5 điểm) Ý Đáp án, lời giải Hướng dẫn chấm Điểm Viết 26, viết 51 dưới 26 sao cho các Đặt tính đúng (chữ số cùng hàng 0,25 chữ số cùng hàng thẳng cột. 6 cộng 1 thẳng cột, có dấu + và gạch ngang) a bằng 7, viết 7; 2 cộng 5 bằng 7, viết 7. Vậy 26 + 51 = 77. Tính đúng kết quả 77 0,25 4 trừ 2 bằng 2, viết 2; 7 trừ 5 bằng 2, Đặt tính đúng 0,25 b viết 2. Vậy 74 − 52 = 22. Tính đúng kết quả 22 0,25 0 cộng 5 bằng 5, viết 5; 2 cộng 7 bằng Đặt tính đúng 0,25 c 9, viết 9. Vậy 20 + 75 = 95. Tính đúng kết quả 95 0,25 Lưu ý khi chấm: - Học sinh không đặt tính mà chỉ ghi kết quả đúng: cho 0,25 điểm mỗi phép. - Ý c: viết 75 ở trên, 20 ở dưới (đổi chỗ hai số hạng), đặt thẳng cột và tính đúng 95 vẫn cho đủ điểm. - Đặt tính lệch cột nhưng kết quả đúng: không cho điểm phần đặt tính, cho 0,25 điểm phần kết quả. Lỗi thường gặp: Đặt các chữ số không thẳng cột; ở phép trừ lấy chữ số bé trừ chữ số lớn trong cùng hàng; quên viết dấu phép tính hoặc gạch ngang. 89
- Biên soạn: ThuVienDeKiemTra.com Câu 9. (1 điểm) Ý Đáp án, lời giải Hướng dẫn chấm Điểm Ô ở hàng tổng. a 9 + 9 = 18 Viết đúng 18 0,25 Viết 18. Ô ở hàng số hạng. 12 − 5 = 7 b Viết đúng 7 0,25 Thử lại: 5 + 7 = 12 Viết 7. Ô ở hàng số hạng. 17 − 8 = 9 c Viết đúng 9 0,25 Thử lại: 9 + 8 = 17 Viết 9. Ô ở hàng số hạng. 11 − 3 = 8 d Viết đúng 8 0,25 Thử lại: 3 + 8 = 11 Viết 8. Lưu ý khi chấm: - Chỉ chấm số viết trong ô; học sinh tìm số hạng bằng phép trừ, đếm thêm hoặc thử chọn đều được. - Ô ở hàng số hạng mà học sinh viết tổng của hai số đã cho (ví dụ cột b viết 17 vì cộng 5 + 12): không cho điểm ô đó. Lỗi thường gặp: Thấy ô trống là cộng hai số đã có trong cột, kể cả khi ô trống ở hàng số hạng (cột b viết 17); tính sai khi trừ qua 10. Câu 10. (2 điểm) Ý Đáp án, lời giải Hướng dẫn chấm Điểm Bài giải Viết câu lời giải phù hợp 0,5 Số con cá rô phi ao nhà bác Tư thả là: Viết đúng phép tính 62 + 25 0,5 62 + 25 = 87 (con) Tính đúng kết quả 87 0,5 Đáp số: 87 con cá rô phi. Viết đúng đáp số 0,5 Lưu ý khi chấm: - Câu lời giải khác phù hợp (ví dụ: “Ao nhà bác Tư thả số con cá rô phi là:”, “Số cá rô phi là:”) vẫn cho đủ điểm. - Thiếu hoặc sai tên đơn vị ở phép tính hoặc đáp số: trừ 0,25 điểm cho cả câu (không trừ quá một lần); các dòng điểm trong bảng không trừ thêm vì lỗi này. - Viết phép trừ 62 − 25 (nhầm “nhiều hơn” với “ít hơn”): không cho điểm phép tính, kết quả và đáp số; câu lời giải phù hợp vẫn được 0,5 điểm. - Phép tính đúng nhưng tính sai kết quả: không cho điểm kết quả; đáp số ghi theo kết quả đã tính thì không cho điểm đáp số. Lỗi thường gặp: Thấy hai số rồi trừ (62 − 25); viết câu lời giải về cá chép thay vì cá rô phi; quên tên đơn vị “con” ở phép tính hoặc đáp số. 90

