Bộ 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 3 năm học 2026-2027 (Kèm ma trận, bản đặc tả và hướng dẫn chấm)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 3 năm học 2026-2027 (Kèm ma trận, bản đặc tả và hướng dẫn chấm)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bo_10_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_toan_3_nam_hoc_2026_2027_kem.docx
Nội dung text: Bộ 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 3 năm học 2026-2027 (Kèm ma trận, bản đặc tả và hướng dẫn chấm)
- Biên soạn: ThuVienDeKiemTra.com Số Nội dung và yêu cầu cần đạt Mức Biểu hiện cần đánh giá Dạng Câu/ý nhiệm Điểm vụ Giải quyết được vấn đề gắn với Câu 12b: Dùng kết quả câu a, chọn phép chia cho bài việc giải bài toán có một bước Mức 2 toán chia đều và trình bày câu lời giải, phép tính, đáp TL 12b 1 1 tính liên quan đến ý nghĩa thực số. tế của phép tính. Một phần mấy 1 Câu 5: Nhận ra hình đã khoanh vào số viên bi (chia Xác định được một phần mấy 2 (từ một phần hai đến một phần thành 2 phần bằng nhau, khoanh 1 phần); loại hình Mức 1 TN 5 1 0,5 chín) của một nhóm đồ vật (đối khoanh 2 viên bi, hình chia hai phần không bằng nhau, 1 tượng) bằng việc chia thành hình khoanh số viên bi. các phần đều nhau. 3 Hình phẳng và hình khối Câu 6: Nhận ra hình vẽ đúng hình tròn tâm O có đường kính AB (O là tâm; AB đi qua tâm, hai đầu nằm trên Nhận biết được điểm ở giữa, Mức 1 TN 6 1 0,5 trung điểm của đoạn thẳng; đường tròn); loại hình có AB không qua tâm, hình có tâm, bán kính, đường kính của một đầu ở ngoài đường tròn, hình có O không là tâm. hình tròn; góc vuông (dùng ê Câu 7: Quan sát hình chữ nhật được chia thành bốn ke để kiểm tra); tam giác, tứ phần bởi các đoạn thẳng song song, đếm đủ các hình tứ Mức 2 TN 7 1 0,5 giác; đỉnh, cạnh, mặt của khối giác: các hình nhỏ và các hình ghép từ hai, ba, bốn lập phương. Giải quyết được phần. một số vấn đề liên quan đến Câu 11a: Đếm ô trên lưới ô vuông để xác định và đánh gấp, cắt, ghép, xếp, vẽ và tạo dấu trung điểm của một đoạn thẳng nằm ngang. 11a; hình trang trí. Mức 2 Câu 11b: Đếm số khối lập phương nhỏ trong hình xếp TL 3 1,5 11b hai tầng và dựa vào khối lập phương lớn gồm 8 khối nhỏ để tính số khối cần xếp thêm. 15 Tổng 21 10 câu/ý 12 câu chính, 21 nhiệm vụ đánh giá. TN: 7 câu, 3,5 điểm (35%); TL: 5 câu chính, 14 nhiệm vụ, 6,5 điểm (65%). Mức 1: 12 nhiệm vụ, 5 điểm (50%); Mức 2: 7 nhiệm vụ, 4 điểm (40%); Mức 3: 2 nhiệm vụ, 1 điểm (10%). Tỉ lệ tính theo điểm. Tổng: 10 điểm. 91
- Biên soạn: ThuVienDeKiemTra.com Trường: ................................... BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Họ và tên: ...................................... Năm học 2026-2027 Môn Toán - Lớp 3 - Đề số 10 Lớp: ...................................... Thời gian làm bài: 40 phút Điểm Nhận xét của giáo viên ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ Học sinh làm bài trực tiếp trên đề. Được dùng thước thẳng có vạch chia xăng-ti-mét và ê ke; không dùng máy tính. Thời gian làm bài không kể thời gian giao đề. I. TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Mỗi câu chỉ chọn một đáp án; mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Câu 1. So sánh hai số 547 và 571. Cách viết nào dưới đây đúng? A. 547 > 571 B. 547 = 571 C. 571 > 547 D. 571 < 547 Câu 2. Dãy số nào dưới đây gồm ba số liên tiếp? A. 688; 689; 691 B. 689; 690; 691 C. 679; 689; 699 D. 689; 680; 681 Câu 3. Thương của phép chia 60 : 6 là: A. 10 B. 1 C. 66 D. 6 Câu 4. Cho ? × 7 = 28 + 14. Số thích hợp thay cho dấu “?” là: A. 4 B. 35 C. 42 D. 6 1 Câu 5. Hình nào dưới đây đã khoanh vào số viên bi? 2 A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4 92
- Biên soạn: ThuVienDeKiemTra.com Câu 6. Hình nào dưới đây vẽ đúng hình tròn tâm O có đường kính AB? A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4 Câu 7. Hình dưới đây có bao nhiêu hình tứ giác? A. 5 hình B. 7 hình C. 9 hình D. 10 hình II. TỰ LUẬN (6,5 điểm) Câu 8. (1 điểm) Đặt tính rồi tính. 267 + 518 382 + 74 736 − 418 825 − 63 Câu 9. (1 điểm) Trong phép cộng đặt theo cột dưới đây, có hai chữ số bị che bởi hai ô vuông. Tìm các chữ số bị che. Chữ số bị che ở số hạng thứ nhất: ............................................................................................. Chữ số bị che ở tổng: ................................................................................................................ 93
- Biên soạn: ThuVienDeKiemTra.com Câu 10. (1 điểm) a) Viết số thích hợp vào mỗi ô trống. b) Tìm số thích hợp thay cho dấu “?” trong phép tính ? : 7 = 7. .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... Câu 11. (1,5 điểm) a) Đánh dấu trung điểm H của đoạn thẳng PQ trên lưới ô vuông dưới đây. b) Bạn Lan xếp các khối lập phương nhỏ bằng nhau như hình dưới đây. Bạn muốn xếp thêm để được một khối lập phương lớn gồm 8 khối lập phương nhỏ. Số khối lập phương nhỏ bạn Lan đã xếp: .................................................................................. Số khối lập phương nhỏ bạn Lan cần xếp thêm: ....................................................................... Câu 12. (2 điểm) Cô Hà có 38 cái bánh rán. Cô làm thêm 26 cái bánh rán nữa. a) Hỏi cô Hà có tất cả bao nhiêu cái bánh rán? b) Cô Hà xếp đều số bánh rán đó vào 8 đĩa. Hỏi mỗi đĩa có bao nhiêu cái bánh rán? Bài giải .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... HẾT 94
- Biên soạn: ThuVienDeKiemTra.com ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp 3 - Đề số 10 I. TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 Đáp án C B A D C B D Mỗi câu khoanh đúng được 0,5 điểm. II. TỰ LUẬN (6,5 điểm) Câu 8. (1 điểm) Câu/ý Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm 267 + 518 = 785; 382 + 74 = 456; 736 − 418 = 318; 825 − 63 = 762. Mỗi phép tính đặt tính đúng (các chữ số cùng hàng thẳng cột) và tính 8 1 đúng được 0,25 điểm. Kết quả đúng nhưng đặt tính sai hàng không được điểm phép tính đó. Câu 9. (1 điểm) Câu/ý Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm Chữ số bị che ở số hạng thứ nhất (hàng chục) là 4; chữ số bị che ở tổng (hàng trăm) là 8 (phép cộng đầy đủ: 543 + 284 = 827). Mỗi chữ số đúng được 0,5 điểm. Cách tìm: hàng đơn vị 3 + 4 = 7, không nhớ; ở hàng chục, chữ số cần tìm cộng với 8 được số có chữ số hàng đơn vị là 9 1 2, nên đó là 4 + 8 = 12, viết 2 nhớ 1; hàng trăm 5 + 2 + 1 = 8. Viết 7 ở ô hàng trăm (quên cộng 1 nhớ) thì ô đó không được điểm. Chấp nhận học sinh viết chữ số trên dòng trả lời, viết vào ô vuông hoặc viết lại phép cộng đầy đủ. Câu 10. (1 điểm) Câu/ý Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm Lần lượt điền 24 và 4 (3 × 8 = 24; 24 : 6 = 4). Mỗi số đúng được 10a 0,5 0,25 điểm. Số cần tìm là 49 (vì 7 × 7 = 49; thử lại 49 : 7 = 7): 0,5 điểm. Nếu kết 10b quả sai nhưng viết đúng phép tính tìm số bị chia (7 × 7) thì được 0,5 0,25 điểm. 95

